mơi

mơi

Trái cây này còn rất mơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngày mai (phương ngữ): "mơi" từ địa phương, thường dùngmột số vùng miền Trung Nam Bộ, có nghĩa tương đương với "mai" trong tiếng Việt phổ thông, chỉ ngày tiếp theo sau ngày hôm nay.
  2. Phó từ:

    • Vào ngày mai: "mơi" được dùng để chỉ thời gian xảy ra trong tương lai gần, cụ thể ngày hôm sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mơi ngày cuối tuần. (Ngày mai ngày cuối tuần.)
    • Chuyến đi sẽ khởi hành vào mơi. (Chuyến đi sẽ bắt đầu vào ngày mai.)
  • Phó từ:

    • Mơi tôi sẽ ghé thăm bạn. (Ngày mai tôi sẽ đến thăm bạn.)
    • ấy hẹn gặp mơi. ( ấy hẹn gặp vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mơi mốt": cụm từ phương ngữ chỉ ngày mai ngày kia, hoặc nói chung về thời gian sắp tới.

    • Mơi mốt hạn chót nộp bài. (Ngày mai ngày kia hạn cuối nộp bài.)
  • "từ mơi": bắt đầu từ ngày mai.

    • Từ mơi, chúng ta sẽ học bài mới. (Bắt đầu từ ngày mai, chúng ta sẽ học bài mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Mai (danh từ, phó từ): từ phổ thông, chỉ ngày tiếp theo sau ngày hôm nay.

    • Mai thứ Hai. (Ngày mai thứ Hai.)
  • Ngày kia (danh từ): ngày sau ngày mai.

    • Ngày kia sinh nhật của tôi. (Ngày sau ngày mai sinh nhật của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Mai: từ phổ thông đồng nghĩa với "mơi" trong phương ngữ.
  • Hôm sau: chỉ ngày tiếp theo sau hôm nay.
Thành ngữ liên quan
  • Mơi hẹn nhau: hẹn gặp vào ngày mai.

    • Mơi hẹn nhauquán cà phê nhé. (Ngày mai hẹn gặp nhauquán cà phê nhé.)
  • Chờ đến mơi: đợi cho đến ngày mai.

    • Chờ đến mơi thì mới kết quả. (Đợi đến ngày mai thì mới kết quả.)