mướn

  1. louer; engager; embaucher
  2. (dialecte) louer (une voiture...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mướn"

mướn
Một người nông dân mướn thêm người giúp thu hoạch lúa.