mạn

  1. d. 1. Miền, vùng: Mạn biển; Mạn ngược. 2. Sàn thuyềnngoài khoang thuyền: Đi thuyền ngồi ngoài mạn cho mát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mạn
Người ngư dân đứng trên mạn thuyền kéo lưới.