mạnh
- Tính từ:
- Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt trội hơn đối thủ: Chỉ trạng thái có sức mạnh về thể chất, tinh thần hoặc thế lực.
- Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác: Chỉ ưu thế, lợi thế nổi bật trong một lĩnh vực cụ thể.
- Có khả năng tác động mạnh mẽ đến các giác quan: Chỉ tính chất có cường độ cao, gây cảm giác rõ rệt.
- Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể: Chỉ mức độ cao của một hoạt động, hiện tượng tự nhiên hoặc tác nhân vật lý.
- (Dùng trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, mạnh mẽ, không rụt rè: Chỉ sự quyết đoán trong hành động hoặc lời nói.
- (Phương ngữ) Khoẻ mạnh, không đau yếu: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt.
- Tính từ:
- Đội bóng đó rất mạnh, khó có đối thủ nào đánh bại được. (Chỉ sức mạnh vượt trội).
- Anh ấy có điểm mạnh về ngoại ngữ. (Chỉ ưu thế, lợi thế).
- Đây là loại rượu mạnh, bạn nên uống ít thôi. (Chỉ tác động mạnh đến giác quan).
- Cơn bão đang di chuyển rất mạnh vào đất liền. (Chỉ cường độ hoạt động lớn).
- Cô ấy là người mạnh miệng, luôn dám nói lên chính kiến. (Chỉ sự dứt khoát trong lời nói).
- Ông cụ tuy già nhưng vẫn còn rất mạnh. (Chỉ sức khỏe tốt).
"Thế mạnh": Ưu thế, lợi thế cạnh tranh.
- Công ty cần phát huy thế mạnh về công nghệ.
"Mạnh vì gạo, bạo vì tiền" (Thành ngữ): Có của, có tiền thì mới làm được việc lớn, mới dám hành động mạnh mẽ.
- Họ dám đầu tư lớn thế là vì mạnh vì gạo, bạo vì tiền.
"Mạnh ai nấy chạy" (Thành ngữ): Mỗi người lo cho bản thân mình trước trong tình thế nguy cấp.
- Khi có cháy, mọi người mạnh ai nấy chạy.
"Mạnh ai nấy làm" (Thành ngữ): Ai cũng cố gắng hết sức, làm việc tích cực.
- Vào mùa vụ, bà con nông dân mạnh ai nấy làm.
Mạnh mẽ (tính từ): Có sức mạnh và sự kiên cường, quyết liệt.
- Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Mạnh bạo (tính từ): Dám nghĩ dám làm, có hành động quyết đoán và táo bạo.
- Anh ấy đưa ra một quyết định mạnh bạo.
Cường tráng (tính từ): Khoẻ mạnh, vạm vỡ (thường dùng cho nam giới).
- Chàng trai có thân hình cường tráng.
- Khoẻ: Có sức lực, không yếu đuối (thường chỉ sức khỏe thể chất).
- Cường: Mạnh, có sức mạnh (thường dùng trong từ Hán Việt, như "cường quốc").
- Hùng: To lớn và mạnh mẽ (thường dùng trong từ Hán Việt, như "hùng mạnh").
Mạnh tay: Hành động dứt khoát, mạnh mẽ, không ngần ngại (thường là chi tiêu hoặc trừng phạt).
- Chủ tiệm mạnh tay giảm giá để thu hút khách hàng.
Mạnh dạn: Tự tin, dám nghĩ dám làm, không sợ hãi.
- Em hãy mạnh dạn phát biểu ý kiến của mình.
Mạnh miệng: Nói năng dứt khoát, tự tin, hoặc (theo nghĩa khác) ăn uống được nhiều.
- Cậu bé rất mạnh miệng trong cuộc tranh luận.
Mạnh chân khỏe tay: Khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, làm việc gì cũng giỏi.
- Anh ấy mạnh chân khỏe tay, việc gì cũng làm được.
Mạnh được yếu thua: Kẻ mạnh thì thắng, kẻ yếu thì thua; luật của kẻ mạnh.
- Trong thương trường đôi khi chỉ là mạnh được yếu thua.
- t. 1 Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương. Đội bóng mạnh. Thế mạnh. Mạnh vì gạo, bạo vì tiền (tng.). 2 Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác. Chỗ mạnh. Mặt mạnh. Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu. 3 Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều. Rượu mạnh. Thuốc an thần mạnh. 4 Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể. Đóng mạnh vào tường. Phát triển mạnh. Gió mạnh lên. Dòng điện mạnh. 5 (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Bước mạnh chân. Mạnh miệng*. Mạnh tay*. 6 (ph.). Khoẻ, không đau yếu. Gia đình vẫn mạnh. Đau mới mạnh (ốm mới khỏi).