mạnh

  1. t. 1 sức lực, tiềm lực lớn, khả năng vượt đối phương. Đội bóng mạnh. Thế mạnh. Mạnh gạo, bạo tiền (tng.). 2 khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác. Chỗ mạnh. Mặt mạnh. Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu. 3 khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều. Rượu mạnh. Thuốc an thần mạnh. 4 cường độ hoạt động lớn, gây tác động hiệu quả đáng kể. Đóng mạnh vào tường. Phát triển mạnh. Gió mạnh lên. Dòng điện mạnh. 5 (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Bước mạnh chân. Mạnh miệng*. Mạnh tay*. 6 (ph.). Khoẻ, không đau yếu. Gia đình vẫn mạnh. Đau mới mạnh (ốm mới khỏi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mạnh
Một người đàn ông mạnh nâng tạ trong phòng tập.