mấn

Học thuật
Thân thiện
mấn

Một phụ nữ mặc chiếc mấn màu đen trong lễ hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Váy: Một loại trang phục truyền thống của phụ nữ, đặc biệt một số vùng miền Bắc Việt Nam, thường được mặc trong các dịp lễ hội hoặc đời sống thường nhật.
    • Mũ mấn: Một loại khăn hoặc đội đầu truyền thống của phụ nữ, thường đi kèm với áo dài hoặc trang phục dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các , các mẹ ngày xưa thường mặc mấn trong những dịp lễ hội làng.
    • Trang phục truyền thống đầy đủ bao gồm áo dài, mấn khăn mỏ quạ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặc mấn": hành động khoác lên mình chiếc váy truyền thống.
    • Trong đám cưới, cô dâu đã mặc mấn theo phong tục cổ truyền.
  • "đội mấn": hành động đội loại khăn/ truyền thống lên đầu.
    • Các nghệ nhân đội mấn khi biểu diễn các làn điệu chèo.
Biến thể từ gần giống
  • Mũ mấn (danh từ): Một biến thể cụ thể, chỉ phần khăn đội đầu.
    • Chiếc mũ mấn thêu hoa văn rất tinh xảo.
  • Váy (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ thông, chỉ trang phục che phần thân dưới của phụ nữ.
  • Xiêm (danh từ): Một từ cổ, cũng có nghĩaváy.
Từ đồng nghĩa
  • Váy: Trang phục nữ che từ thắt lưng trở xuống.
  • Xiêm: Váy (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương cổ).
Lưu ý
  • Từ "mấn" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về văn hóa, lịch sử, trang phục truyền thống.
  • Nghĩa "váy" của từ "mấn" được coi phương ngữ, đặc trưng cho một số vùng miền.
mấn

Một phụ nữ mặc chiếc mấn màu đen trong lễ hội.

  1. d. 1. Váy. 2. X.Mũ mấn.