mần

  1. (đph) đg. Làm: Mần chi đấy?
  2. t. Nói da nổi những nốt hay vết đỏ: Rôm sảy mần cả cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mần
Mẹ đang mần bữa cơm tối trong bếp.