mần

Học thuật
Thân thiện
mần

Mẹ đang mần bữa cơm tối trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Làm: Hành động thực hiện một công việc, một việc đó. Đây từ địa phương, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Nổi lên (về da): Da xuất hiện những nốt hay vết đỏ, thường do dị ứng, rôm sảy.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa "làm"):
    • Mần chi đấy? (Làm đấy?)
    • Tui mần xong việc rồi. (Tôi làm xong việc rồi.)
  • Động từ (nghĩa "nổi lên trên da"):
    • Rôm sảy mần cả cổ. (Rôm sảy nổi đầy cả cổ.)
    • Da cháu bị mần đỏ. (Da cháu bị nổi đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mần ăn": Làm ăn, kiếm sống.
    • Anh ấy đi phương xa mần ăn. (Anh ấy đi phương xa làm ăn.)
  • "Mần việc": Làm việc.
    • Cả ngày mần việc nhà. (Cả ngày làm việc nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm: Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa chính của "mần".
  • Nổi: Từ phổ thông, gần nghĩa với "mần" khi chỉ hiện tượng trên da.
Từ đồng nghĩa
  • Thực hiện: Tiến hành, làm một việc đó.
  • Gây ra: Làm cho xuất hiện, xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mần ra: Làm ra, tạo ra.
    • Mần ra tiền. (Làm ra tiền.)
  • Mần cho: Làm cho, khiến cho.
    • Mần cho xong chuyện. (Làm cho xong chuyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Mần như ri: Làm như thế này (cách nói địa phương).
    • Phải mần như ri mới đúng. (Phải làm như thế này mới đúng.)
  • Mần chi mần lạ: Làm làm lạ (cách nói địa phương, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc).
    • Mần chi mần lạ giữa trưa vậy? (Làm làm lạ giữa trưa vậy?)
mần

Mẹ đang mần bữa cơm tối trong bếp.

  1. (đph) đg. Làm: Mần chi đấy?
  2. t. Nói da nổi những nốt hay vết đỏ: Rôm sảy mần cả cổ.