mắn

Học thuật
Thân thiện
mắn

Cây cam trong vườn rất mắn quả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chóng quả, sai quả: Dùng để chỉ cây cối nhanh ra quả ra quả nhiều.
    • Năng đẻ, dễ sinh sản: Dùng để chỉ người hoặc động vật khả năng sinh sản tốt, dễ con.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giống xoài này rất mắn, trồng hai năm đã cho quả. (Giống xoài này rất sai quả, trồng hai năm đã cho quả.)
    • Người ta thường nói ấy mắn con, sinh năm đứa đều khỏe mạnh. (Người ta thường nói ấy dễ đẻ, sinh năm đứa đều khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẻ mắn đẻ mau": thành ngữ chỉ việc sinh đẻ dễ dàng liên tiếp.
    • ấy đẻ mắn đẻ mau, gia đình thật đông vui. ( ấy sinh đẻ dễ dàng liên tiếp, gia đình thật đông vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắn mắn (tính từ, dạng láy): nhấn mạnh tính chất sai quả, dễ đẻ.
    • Cây ổi sau vườn năm nay mắn mắn lắm. (Cây ổi sau vườn năm nay sai quả lắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sai quả: (về cây cối) nhiều quả.
  • Mắn đẻ / Dễ đẻ: (về sinh sản) khả năng sinh sản tốt.
Từ trái nghĩa
  • Lươn (ít dùng): chỉ cây cối ít quả, kém năng suất.
  • Hiếm con / Khó đẻ: chỉ việc sinh sản khó khăn, ít con.
Thành ngữ liên quan
  • " phúc, phần, duyên, nợ, mắn con hơn lắm của": Câu nói dân gian, coi việc nhiều con cái một phúc lành quý giá hơn nhiều của cải.
mắn

Cây cam trong vườn rất mắn quả.

  1. t. 1. Chóng quả: Cây cam mắn. 2. Năng đẻ: Mắn con.