mằn

  1. đg. 1. Nắn cho xương sai khớp trở lại khớp . 2. Gỡ xương hóctrong cuống họng ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mằn
Một bác sĩ đang mằn xương cho một bệnh nhân.