mệnh

  1. d. 1. Số phận con người: Hồng nhan bạc mệnh (tng). 2. Cg. Mạng. Đời sống: Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác. 3. Lời truyền bảo: Vâng mệnh song thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mệnh
Một vị vua ban mệnh cho sứ giả của mình.