mệnh

  1. destinée; sort
  2. vie; existence
    • Mệnh người
      vie humaine
  3. (arch.) ordre
    • Vâng mệnh
      obéir à un ordre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mệnh
Một vị vua ban mệnh cho sứ giả của mình.