mình

Học thuật
Thân thiện
mình

Mình rửa mình trước khi đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thân thể người, không kể đầu chân tay: Chỉ phần trung tâm của cơ thể, từ cổ đến hông.
    • Thân thể nói chung: Toàn bộ cơ thể con người, thường dùng trong cách nói tổng quát hoặc văn chương.
  2. Đại từ:

    • Ngôi thứ nhất số ít (thân mật): Tôi, tao, tớ - dùng để tự xưng một cách thân mật, gần gũi.
    • Ngôi thứ nhất số nhiều: Chúng ta, chúng tôi - dùng để chỉ một nhóm bao gồm cả người nói.
    • Ngôi thứ hai số ít (thân mật): Bạn, anh, chị, em - dùng để gọi người đối diện một cách thân mật, thường người thân thiết.
    • Từ để vợ/chồng gọi nhau: Anh/em - cách xưng hô đặc biệt giữa vợ chồng.
    • Ngôi thứ ba (phản thân): Bản thân anh ấy/ ấy/chính - dùng để nhấn mạnh hoặc quay lại hành động cho chủ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Rửa mình trước khi đi ngủ. (Chỉ việc tắm rửa phần thân thể.)
    • Mình già sức yếu. (Chỉ toàn bộ cơ thể đã già yếu.)
  • Đại từ (ngôi thứ nhất số ít):

    • Cậu đi chơi với mình đi. (Tôi mời bạn đi chơi với tôi.)
  • Đại từ (ngôi thứ nhất số nhiều):

    • Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. (Nhiều người nước ngoài đến thăm đất nước chúng ta.)
  • Đại từ (ngôi thứ hai số ít):

    • Mình về mình nhớ ta chăng? (Ca dao: Khi anh/em về, anh/em còn nhớ tôi không?)
  • Đại từ (vợ/chồng gọi nhau):

    • Tôi đi chợ, mình trông con nhé. (Người vợ/chồng nhờ người kia trông con.)
  • Đại từ (ngôi thứ ba phản thân):

    • tự cho mình giỏi. ( tự cho rằng bản thân giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong cấu trúc phản thân: "mình" có thể dùng để chỉ chính chủ thể của hành động, tương đương với "bản thân".

    • chỉ biết lo cho mình. ( chỉ biết lo cho bản thân .)
  • Dùng trong văn chương, ca dao: "mình" thường xuất hiện với nghĩa ngôi thứ hai (người yêu) một cách tha thiết.

    • Mình nói với ta mình hãy còn son... (Ca dao)
Biến thể từ gần giống
  • Thân mình (danh từ): Cách nói nhấn mạnh phần thân thể.

    • Anh ấy bị thươngthân mình.
  • Bản thân mình (cụm từ): Nhấn mạnh ý "chính bản thân".

    • Tự bản thân mình phải cố gắng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thân thể, thân, tấm thân.
  • Đại từ ngôi 1: Tôi, ta, tớ.
  • Đại từ ngôi 2 (thân mật): Cậu, bạn, anh, em.
  • Đại từ phản thân: Bản thân, chính mình.
Các cụm từ (thành ngữ/tục ngữ) liên quan
  • Mình làm mình chịu: Tự mình gây ra thì tự mình phải chịu hậu quả.

    • Anh đã quyết định vậy thì mình làm mình chịu thôi.
  • Mình mọi người, mọi người mình: Một tinh thần đoàn kết, tương trợ lẫn nhau trong cộng đồng.

    • Sống phải tinh thần "mình mọi người, mọi người mình".
  • Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu: (Tục ngữ) Chỉ những kẻ yếu đuối, bản thân còn không lo nổi lại còn đòi gánh vác việc người khác.

mình

Mình rửa mình trước khi đi ngủ.

  1. 1 dt 1. Phần thân thể người ta, không kể đầu chân tay: Rửa mình trước khi đi ngủ. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu; ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd).
  2. 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật: Cậu đi chơi với mình đi. 2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều: Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. 3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng (cd). 4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau: Tôi đi chợ, mình trông con nhé. 5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp: tự cho mình giỏi.