minh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sáng, sáng suốt, rõ ràng: Chỉ trạng thái sáng sủa, dễ hiểu hoặc sự suy nghĩ, phán đoán sáng suốt, chính xác.
- Công bằng, chính trực: Chỉ sự ngay thẳng, công minh trong cách xử sự, đánh giá.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lý lẽ rất minh. (Lý lẽ rất rõ ràng, sáng suốt.)
- Vị quan xử án rất minh. (Vị quan xử án rất công bằng.)
- Lời giải thích cần phải minh bạch. (Lời giải thích cần phải rõ ràng, minh bạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Xét cho minh": Xem xét, đánh giá một cách kỹ lưỡng và công bằng để đi đến kết luận rõ ràng, đúng đắn.
- Mọi vụ việc đều phải được xét cho minh. (Mọi vụ việc đều phải được xem xét một cách công minh, rõ ràng.)
"Thưởng phạt cho minh": Thưởng và phạt một cách công bằng, đúng người đúng tội/phúc.
- Người lãnh đạo phải biết thưởng phạt cho minh. (Người lãnh đạo phải biết thưởng phạt một cách công bằng.)
Biến thể và từ gần giống
Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, trong sáng, không có gì mờ ám.
- Quy trình cần được thực hiện một cách minh bạch. (Quy trình cần được thực hiện một cách rõ ràng, công khai.)
Công minh (tính từ): Công bằng và sáng suốt.
- Một bản án công minh. (Một bản án công bằng và đúng đắn.)
Sáng suốt (tính từ): Có khả năng nhận thức, phán đoán rõ ràng và đúng đắn.
- Một quyết định sáng suốt. (Một quyết định thông minh và đúng đắn.)
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mập mờ.
- Công bằng: Không thiên vị, đối xử đúng theo lẽ phải.
- Sáng sủa: Có ánh sáng đầy đủ; (nghĩa bóng) rõ ràng, dễ hiểu.
Từ trái nghĩa
- Mờ ám: Không rõ ràng, có vẻ gian dối.
- Thiên vị: Nghiêng về một phía, không công bằng.
- U tối: Tối tăm; (nghĩa bóng) ngu dốt, không sáng suốt.
Thành ngữ liên quan
Công minh chính trực: Công bằng, ngay thẳng và đúng đắn.
- Làm quan phải giữ được nết công minh chính trực. (Làm quan phải giữ được đức tính công bằng và ngay thẳng.)
Phân minh thiện ác: Phân biệt rõ ràng điều thiện và điều ác.
- Người quân tử phải biết phân minh thiện ác. (Người quân tử phải biết phân biệt rõ ràng điều thiện và điều ác.)
- t. Sáng, sáng suốt rõ ràng: Xét cho minh.