minh

Học thuật
Thân thiện
minh

Minh là một người bạn rất sáng suốt và đáng tin cậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng, sáng suốt, rõ ràng: Chỉ trạng thái sáng sủa, dễ hiểu hoặc sự suy nghĩ, phán đoán sáng suốt, chính xác.
    • Công bằng, chính trực: Chỉ sự ngay thẳng, công minh trong cách xử sự, đánh giá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • lẽ rất minh. ( lẽ rất rõ ràng, sáng suốt.)
    • Vị quan xử án rất minh. (Vị quan xử án rất công bằng.)
    • Lời giải thích cần phải minh bạch. (Lời giải thích cần phải rõ ràng, minh bạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xét cho minh": Xem xét, đánh giá một cách kỹ lưỡng công bằng để đi đến kết luận rõ ràng, đúng đắn.

    • Mọi vụ việc đều phải được xét cho minh. (Mọi vụ việc đều phải được xem xét một cách công minh, rõ ràng.)
  • "Thưởng phạt cho minh": Thưởng phạt một cách công bằng, đúng người đúng tội/phúc.

    • Người lãnh đạo phải biết thưởng phạt cho minh. (Người lãnh đạo phải biết thưởng phạt một cách công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, trong sáng, không mờ ám.

    • Quy trình cần được thực hiện một cách minh bạch. (Quy trình cần được thực hiện một cách rõ ràng, công khai.)
  • Công minh (tính từ): Công bằng sáng suốt.

    • Một bản án công minh. (Một bản án công bằng đúng đắn.)
  • Sáng suốt (tính từ): khả năng nhận thức, phán đoán rõ ràng đúng đắn.

    • Một quyết định sáng suốt. (Một quyết định thông minh đúng đắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mập mờ.
  • Công bằng: Không thiên vị, đối xử đúng theo lẽ phải.
  • Sáng sủa: ánh sáng đầy đủ; (nghĩa bóng) rõ ràng, dễ hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Mờ ám: Không rõ ràng, có vẻ gian dối.
  • Thiên vị: Nghiêng về một phía, không công bằng.
  • U tối: Tối tăm; (nghĩa bóng) ngu dốt, không sáng suốt.
Thành ngữ liên quan
  • Công minh chính trực: Công bằng, ngay thẳng đúng đắn.

    • Làm quan phải giữ được nết công minh chính trực. (Làm quan phải giữ được đức tính công bằng ngay thẳng.)
  • Phân minh thiện ác: Phân biệt rõ ràng điều thiện điều ác.

    • Người quân tử phải biết phân minh thiện ác. (Người quân tử phải biết phân biệt rõ ràng điều thiện điều ác.)
minh

Minh là một người bạn rất sáng suốt và đáng tin cậy.

  1. t. Sáng, sáng suốt rõ ràng: Xét cho minh.