mộng

Học thuật
Thân thiện
mộng

Thóc đã mọc mộng sau vài ngày ngâm nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấc mơ: Hình ảnh, câu chuyện xuất hiện trong tâm trí khi ngủ.
    • Điều mơ ước, hoài bão: Một điều tốt đẹp, lý tưởng người ta khao khát, mong muốn đạt được trong tương lai.
    • Mầm, chồi non: Phần mầm nhỏ nhú ra từ hạt của cây lương thực (như thóc, đỗ) khi bắt đầu nảy mầm.
    • Mộng (trong mắt): Lớp màng trắng đục có thể mọc che một phần con ngươi, thường dấu hiệu của bệnh về mắt.
    • Mộng (trong mộng mỹ nghệ): Phần gỗ được đẽo gọt để khớp chính xác vào một lỗ (lỗ mộng) trên miếng gỗ khác, tạo thành mối nối chắc chắn.
  2. Tính từ:

    • To béo, vạm vỡ: Dùng để miêu tả trâu, thân hình to lớn, khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy kể lại một giấc mộng rất kỳ lạ. (Hình ảnh trong giấc ngủ)
    • Ước mộng của trở thành một bác sĩ giỏi. (Điều mơ ước)
    • Hạt thóc để lâu trong chum đã lên mộng. (Mầm thóc)
    • Ông cụ bị mộng mắt, cần phải đi mổ. (Màng che mắt)
    • Người thợ mộc đẽo mộng thật khéo để lắp vào bộ cửa. (Phần gỗ ghép nối)
  • Tính từ:

    • Con trâu mộng ấy kéo cày rất khỏe. (Trâu to khỏe)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẹp như trong mộng": Rất đẹp, đẹp đến mức khó tin, như chỉ trong giấc mơ.
    • Cảnh hoàng hôn nơi đây đẹp như trong mộng.
  • "Mộng vàng": Giấc mơ đẹp, ước mơ tốt lành, thường mang ý nghĩa tích cực.
    • Tuổi trẻ ai cũng những mộng vàng.
  • "Mộng tưởng": Điều mơ ước viển vông, không thực tế.
    • Anh ta sống toàn bằng những mộng tưởng hão huyền.
Biến thể từ gần giống
  • Mơ mộng (động từ): những suy nghĩ, ước mơ xa vời, đẹp đẽ.
    • gái hay mơ mộng về một tình yêu lãng mạn.
  • Giấc mộng (danh từ): Cách nói trang trọng hơn của "giấc mơ".
    • Giấc mộng đêm qua khiến tôi bâng khuâng cả ngày.
  • Lỗ mộng (danh từ): Lỗ được đục trên gỗ để ghép với phần mộng.
    • Phải đục lỗ mộng cho thật khớp.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): Giấc mơ.
  • Ước mơ, hoài bão (danh từ): Điều mong ước.
  • Mầm, chồi (danh từ): Phần cây non nhú lên.
  • Màng mắt (danh từ): Lớp màng che mắt (trong bệnh ).
Thành ngữ liên quan
  • "Mộng huyễn": Chỉ những điều mơ hồ, không thực, như bong bóng ảo ảnh.
    • Của cải, danh vọng đôi khi chỉ mộng huyễn.
  • "Mộng mị": Chỉ những chuyện mơ hồ, không thực hư, như trong giấc mộng.
    • Câu chuyện nghe cứ như mộng mị.
mộng

Thóc đã mọc mộng sau vài ngày ngâm nước.

  1. d. Mầm mới nhú rahạt thóc, hạt đỗ: Thóc đã mọc mộng.
  2. d. Màng trắng đục che con ngươi: Mắt đau mộng.
  3. d. Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đụcmiếng gỗ khác: Mộng cửa.
  4. d. 1. Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ. 2. Điều đẹp đẽ người ta mong ước: Một tòa nhà ba tầng, đó cái mộng của đời hắn.
  5. Nói trâu to béo: mộng, trâu mộng.