nạ dòng

  1. Middle-aged matron.
    • "Gái tơ mấy chốc xảy ra nạ dòng " (Nguyen Du)
      It will not take a young girl long to turn a matron

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạ dòng
Một nạ dòng đang dắt con nhỏ đi chợ.