nạy

  1. đgt. Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên: nạy cửa nạy hòm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạy
Một người thợ dùng cái đục để nạy chiếc nắp hộp gỗ.