nứt

  1. crevassé; fissuré; lézardé
    • Đất nứt hạn hán
      sol crevassé par la sécheresse
    • Tường nứt
      un mur lézardé (fissuré)
  2. fêlé
    • Cái bình nứt
      un vase fêlé
    • Giàu nứt đố đổ vách
      être plein aux as
    • hội chứng nứt (hậu môn)
      (y học) syndrome fissuraire
    • thớ nứt
      (địa lý, địa chất) cassure
    • vết nứt
      fêlure (d'un vase, d'une assiette...)
    • vết nứt vòng
      roulure (défaut du bois)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nứt
Cốc sứ bị nứt sau khi đổ nước sôi vào.