nameless

/'neimlis/
tính từ
  1. không tên, vô danh
    • a nameless grave
      nấm mồ vô danh
    • a person who shall be nameless told me the news
      một người tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó
  2. không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến
  3. không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc
    • a nameless longing
      niềm ao ước không thể tả xiết được
    • nameless vices
      những thói xấu gớm guốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "nameless"

nameless
A poem by a nameless author rests on the library table.