unidentified

/'ʌnai'dentifaid/
tính từ
  1. không được đồng nhất hoá
  2. chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unidentified"

unidentified
An unidentified bird sings from a high tree branch.