naples

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố Napoli: "Naples" tên tiếng Anh của thành phố Napoli, một cảng biển trung tâm du lịchmiền nam nước Ý. Đây thủ phủ của vùng Campania.

dụ sử dụng
  • (Napoli nổi tiếng với bờ biển đẹp các di tích lịch sử.)
  • (Tôi đã đến thăm Napoli trong chuyến đi Ý mùa năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bay of Naples": Vịnh Napoli, một vịnh biển nổi tiếng bao quanh thành phố.
    • The Bay of Naples offers stunning views of Mount Vesuvius. (Vịnh Napoli mang đến cảnh quan tuyệt đẹp của núi lửa Vesuvius.)
Biến thể từ gần giống
  • Neapolitan (tính từ): thuộc về thành phố Napoli hoặc văn hóa của .
    • Neapolitan pizza is a traditional dish from Naples. (Pizza kiểu Napoli một món ăn truyền thống từ Napoli.)
Từ đồng nghĩa
  • Napoli (tên gốc tiếng Ý): tên chính thức của thành phố.
    • The Italian name for Naples is Napoli. (Tên tiếng Ý của Naples Napoli.)
Thành ngữ liên quan
  • "See Naples and die": một câu nói , ám chỉ rằng Napoli đẹp đến mức sau khi ngắm , bạn có thể mãn nguyện ra đi.
    • The saying "See Naples and die" reflects the city's breathtaking beauty. (Câu nói "Thấy Napoli rồi chết" phản ánh vẻ đẹp ngoạn mục của thành phố.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "naples"

naples
Naples is a beautiful city by the sea with Mount Vesuvius in the distance.