narcissism

/nɑ:'sisizm/
Học thuật
Thân thiện
narcissism

A person with narcissism admires their own reflection in a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tự yêu mình, tính ái kỷ: Một đặc điểm tính cách thể hiện sự quan tâm, ngưỡng mộ chú trọng quá mức vào bản thân, ngoại hình, nhu cầu thành tích của chính mình, thường đi kèm với sự thiếu sự đồng cảm với người khác.
    • Sự tự cao tự đại: Trạng thái hoặc hành vi thể hiện sự kiêu ngạo đánh giá quá cao tầm quan trọng của bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant need for admiration is a clear sign of narcissism. (Nhu cầu liên tục được ngưỡng mộ của anh ta một dấu hiệu rõ ràng của tính ái kỷ.)
    • Social media is sometimes criticized for encouraging narcissism. (Mạng xã hội đôi khi bị chỉ trích khuyến khích tính tự yêu bản thân thái quá.)
    • The psychologist explained the difference between healthy self-esteem and pathological narcissism. (Nhà tâm lý học giải thích sự khác biệt giữa lòng tự trọng lành mạnh chứng ái kỷ bệnh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pathological narcissism" hoặc "malignant narcissism": Chứng ái kỷ bệnh , một dạng rối loạn nhân cách nghiêm trọng, gây ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ cuộc sống.

    • The character in the novel displays traits of malignant narcissism. (Nhân vật trong tiểu thuyết thể hiện những đặc điểm của chứng ái kỷ ác tính.)
  • "Cultural narcissism": Chủ nghĩa ái kỷ văn hóa, dùng để chỉ một xu hướng trong xã hội coi trọng sự nổi tiếng, hình ảnh cá nhân sự thỏa mãn bản thân.

    • Some scholars argue that we are living in an age of cultural narcissism. (Một số học giả cho rằng chúng ta đang sống trong thời đại của chủ nghĩa ái kỷ văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Narcissist (danh từ): Người ái kỷ, người mắc chứng tự yêu bản thân thái quá.

    • He is such a narcissist, always talking about himself. (Anh ta đúng một kẻ ái kỷ, luôn luôn nói về bản thân.)
  • Narcissistic (tính từ): Thuộc về tính ái kỷ, đặc điểm của chứng tự yêu bản thân.

    • She has a narcissistic personality disorder. ( ấy mắc chứng rối loạn nhân cách ái kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-absorption: Sự tự đắm, sự chìm đắm vào bản thân.
  • Vanity: Tính tự phụ, hư vinh (nhấn mạnh vào sự kiêu ngạo quan tâm đến ngoại hình).
  • Egotism: Chủ nghĩa vị kỷ, tính tự cao (nhấn mạnh vào việc luôn cho mình quan trọng nhất).
Thành ngữ liên quan
  • "Narcissism of small differences": Sự ái kỷ của những khác biệt nhỏ nhặt. Thành ngữ này mô tả hiện tượng các nhóm hoặc cá nhân rất giống nhau lại xu hướng nhấn mạnh xung đột những điểm khác biệt rất nhỏ giữa họ.
    • The rivalry between the two similar political parties is a classic case of the narcissism of small differences. (Sự cạnh tranh giữa hai đảng phái chính trị giống nhau một dụ điển hình của sự ái kỷ từ những khác biệt nhỏ.)
narcissism

A person with narcissism admires their own reflection in a mirror.

danh từ
  1. tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình

Từ đồng nghĩa