narcotising

Adjective
  1. gây ra trạng thái mê man, mơ màng, ngẩn ngơ, sững sờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

narcotising
The constant noise had a narcotising effect on the weary traveler.