narcotic

/nɑ:'kɔtik/
tính từ
  1. làm mơ màng màng
  2. (thuộc) thuốc mê; gây mê
  3. (thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ
danh từ
  1. thuốc mê; thuốc ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "narcotic"

Từ có nhắc đến "narcotic"

narcotic
A patient takes a prescribed narcotic for pain relief.