nationalization

/,næʃnəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
nationalization

The government announced the nationalization of the railway system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quốc hữu hóa: Hành động chuyển đổi tài sản, ngành công nghiệp, hoặc doanh nghiệp từ sở hữu nhân sang sở hữu kiểm soát của nhà nước.
    • Sự quốc gia hóa: Hành động làm cho một cái đó mang tính chất quốc gia, hoặc đặt dưới sự quản lý của quốc gia.
    • Sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch: Hành động một người trở thành công dân của một quốc gia, hoặc hành động một quốc gia công nhận quyền công dân cho một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nationalization of the oil industry was a major policy of the new government. (Việc quốc hữu hóa ngành công nghiệp dầu mỏ một chính sách lớn của chính phủ mới.)
    • The debate focused on the pros and cons of bank nationalization. (Cuộc tranh luận tập trung vào những ưu nhược điểm của việc quốc hữu hóa ngân hàng.)
    • The nationalization of the railway system aimed to improve public service. (Việc quốc hữu hóa hệ thống đường sắt nhằm mục đích cải thiện dịch vụ công cộng.)
    • His nationalization process was completed after five years of residency. (Quá trình nhập quốc tịch của ông ấy đã hoàn tất sau năm năm trú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forced nationalization": Sự quốc hữu hóa cưỡng chế, thường không bồi thường hoặc bồi thường không đầy đủ cho chủ sở hữu nhân.

    • The history of the region includes episodes of forced nationalization of foreign assets. (Lịch sử của khu vực này bao gồm những giai đoạn quốc hữu hóa cưỡng chế tài sản nước ngoài.)
  • "Creeping nationalization": Sự quốc hữu hóa dần dần, thông qua các quy định hoặc biện pháp kiểm soát ngày càng tăng của nhà nước.

    • Some economists warn against creeping nationalization through excessive regulation. (Một số nhà kinh tế cảnh báo về sự quốc hữu hóa dần dần thông qua việc kiểm soát quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nationalize (động từ): Quốc hữu hóa.

    • The government decided to nationalize the energy sector. (Chính phủ quyết định quốc hữu hóa lĩnh vực năng lượng.)
  • Denationalization (danh từ): Sự nhân hóa (phi quốc hữu hóa), hành động ngược lại với quốc hữu hóa.

    • The denationalization of the telecom company led to increased competition. (Việc nhân hóa công ty viễn thông dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • State takeover: Sự tiếp quản của nhà nước.
  • Socialization (trong một số ngữ cảnh kinh tế): Sự xã hội hóa (tài sản).
Từ trái nghĩa
  • Privatization: Sự nhân hóa.
  • Denationalization: Sự phi quốc hữu hóa, nhân hóa.
nationalization

The government announced the nationalization of the railway system.

danh từ
  1. sự quốc gia hoá
  2. sự quốc hữu hoá
    • tge nationalization of the railways
      sự quốc hữu hoá đường sắt
  3. sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nationalization"