denationalization

/di:,næʃnəlai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
  2. sự tước quyền công dân
  3. sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

denationalization
The government announced the denationalization of the railway system.