needless

/'ni:dlis/
tính từ
  1. không cần thiết, thừa, vô ích
    • needless work
      việc làm không cần thiết
    • needless trouble
      sự lo lắng không cần thiết
    • needless to say...
      không cần phải nói...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "needless"

needless
The manager gave a needless warning about the already tidy workspace.