unneeded

/'ʌn'ni:did/
tính từ
  1. không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unneeded
The extra chair remained unneeded in the corner.