unneeded

/'ʌn'ni:did/
Học thuật
Thân thiện
unneeded

The extra chair remained unneeded in the corner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cần thiết, không cần dùng đến: Chỉ một thứ đó không cần thiết, không nhu cầu phải sử dụng hoặc khôngích lợi trong một tình huống cụ thể.
    • Thừa thãi, vô dụng: Chỉ một thứ đó ra, không giá trị sử dụng hoặc không đóng góp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old furniture was unneeded after the renovation. (Những món đồ nội thất trở nên không cần thiết sau đợt cải tạo.)
    • Please remove all unneeded files from the computer. (Hãy xóa tất cả các tệp không cần dùng đến khỏi máy tính.)
    • His comments were unneeded and only caused more confusion. (Những bình luận của anh ta thừa thãi chỉ gây thêm rối rắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed unneeded": được coi không cần thiết.

    • The procedure was deemed unneeded by the new medical guidelines. (Thủ tục đó được coi không cần thiết theo hướng dẫn y tế mới.)
  • "render something unneeded": làm cho cái đó trở nên không cần thiết.

    • The invention of email rendered the fax machine largely unneeded. (Sự phát minh ra email đã làm cho máy fax trở nên phần lớn không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Unnecessary (adj): không cần thiết. (Từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế được.)
  • Superfluous (adj): thừa thãi, dư thừa. (Nhấn mạnh sự ra một cách không cần thiết.)
  • Redundant (adj): thừa, dư thừa. (Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc thông tin lặp lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Unnecessary: không cần thiết.
  • Superfluous: thừa thãi.
  • Redundant: dư thừa.
  • Dispensable: có thể bỏ đi, không thiết yếu.
  • Surplus: thặng dư, ra.
Từ trái nghĩa
  • Needed: cần thiết.
  • Necessary: cần thiết, tất yếu.
  • Essential: thiết yếu.
  • Required: được yêu cầu, bắt buộc.
  • Indispensable: không thể thiếu được.
unneeded

The extra chair remained unneeded in the corner.

tính từ
  1. không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng