unnecessary

/ʌn'nesisəri/
Học thuật
Thân thiện
unnecessary

The teacher crossed out the unnecessary sentence on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cần thiết, thừa: Chỉ những thứ không cần phải , không cần thiết cho mục đích hoặc tình huống cụ thể.
    • Vô ích: Chỉ những hành động, lời nói hoặc đồ vật không mang lại lợi ích hoặc kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Buying a new car is completely unnecessary when the old one still works perfectly. (Mua một chiếc xe mới hoàn toàn không cần thiết khi chiếc vẫn chạy tốt.)
    • His rude comment was unnecessary and hurt her feelings. (Lời bình luận thô lỗ của anh ấy thừa đã làm tổn thương cảm xúc của ấy.)
    • We should avoid unnecessary expenses to save money. (Chúng ta nên tránh những khoản chi tiêu không cần thiết để tiết kiệm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to deem something unnecessary": coi điều đó không cần thiết.

    • The committee deemed further discussion unnecessary. (Ủy ban coi việc thảo luận thêm không cần thiết.)
  • "an unnecessary risk": một rủi ro không đáng .

    • Driving without a seatbelt is an unnecessary risk. (Lái xe không thắt dây an toàn một rủi ro không đáng .)
Biến thể từ gần giống
  • Unnecessarily (phó từ): một cách không cần thiết.
    • He worried unnecessarily about the results. (Anh ấy đã lo lắng một cách không cần thiết về kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Needless: không cần thiết, vô ích.
  • Superfluous: thừa thãi, dư thừa.
  • Redundant: dư thừa, không cần thiết (thường do lặp lại).
Từ trái nghĩa
  • Necessary: cần thiết.
  • Essential: thiết yếu.
  • Required: được yêu cầu, bắt buộc.
Thành ngữ liên quan
  • To add unnecessary complications: thêm vào những phức tạp không cần thiết.
    • By changing the plan at the last minute, you are adding unnecessary complications. (Bằng việc thay đổi kế hoạch vào phút cuối, bạn đang thêm vào những phức tạp không cần thiết.)
unnecessary

The teacher crossed out the unnecessary sentence on the chalkboard.

tính từ
  1. không cần thiết, thừa, vô ích