negligible

/'neglidʤəbl/
tính từ
  1. không đáng kể
    • a negligible quantity
      một số lượng không đáng kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "negligible"

negligible
The difference in their scores was negligible.