paltry

/'pɔ:ltri/
tính từ
  1. không đáng kể, tầm thương, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện
    • a paltry sum
      món tiền nhỏ mọn
    • a paltry excuse
      lý do vớ vẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paltry"

paltry
The company donated a paltry sum for the flood relief.