ngàn

  1. 1 d. (vch.). Rừng. Vượt suối băng ngàn. Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (cd.).
  2. 2 x. nghìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngàn"

ngàn
Trên ngàn, những cây cổ thụ vươn cao lên bầu trời trong xanh.