ngon

  1. t. 1 (Thức ăn, thức uống) gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Món ăn ngon. Rượu ngon. Gạo ngon cơm. 2 (Ngủ) say yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể. Ngủ ngon. 3 (ph.; kng.). Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục. Bài toán khó thế mà giải rất ngon. Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngon
Món bánh mì này có vị rất ngon.