ấp

  1. 1 dt. 1. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước. 2. Làng xóm nhỏ được lập lênnơi mới khai khẩn.
  2. 2 đgt. 1. (Loài chim) nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng đủ nhiệt độ nở thành con: Ngan ấp trứng ấp. 2. Làm cho trứng đủ điều kiện nhiệt độ để nở thành con: máy ấp trứng. 3. áp sát vào trên toàn bề mặt: ấp đầu vào lòng mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấp
Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.