ấp

Học thuật
Thân thiện
ấp

Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đất phong của vua ban cho chư hầu, công thần thời xưa: "ấp" chỉ một phần đất đai được nhà vua ban tặng cho các bề tôi công.
    • Khu dân cư nhỏ, thườngvùng mới khai phá: "ấp" còn dùng để chỉ một cụm dân cư, một làng xóm nhỏ, đặc biệt miền Nam Việt Nam.
  2. Động từ:

    • (Chim, gia cầm) nằm lên trứng để giữ ấm cho trứng nở: "ấp" chỉ hành động của chim mẹ dùng thân nhiệt đểcho trứng nở thành con.
    • Dùng máy móc hoặc phương tiện để tạo điều kiện cho trứng nở: "ấp" cũng chỉ việc sử dụng kỹ thuật (như máy ấp) để thay thế cho chim mẹ.
    • Áp sát, ôm ấp, che chở: "ấp" mang nghĩa áp sát một cách trìu mến, thân thiết vào một vật hoặc người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vị quan được vua ban thưởng một ấp rộng lớn.
    • Gia đình tôi sốngmột ấp nhỏ ven sông.
  • Động từ:

    • Con gà mái đang ấp mộttrứng.
    • Trang trại này dùng máy để ấp trứng hàng loạt.
    • Đứa trẻ ấp mặt vào vai mẹ khóc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ấp ủ": giữ kín, nuôi dưỡng (ý định, tình cảm) trong lòng.

    • Anh ấy đã ấp ủ giấc mơ trở thành phi công từ nhỏ.
  • "ôm ấp": giữ chặt trong lòng, thể hiện sự nâng niu, trân trọng (thường dùng với tình cảm, kỷ niệm).

    • luôn ôm ấp những ký ức đẹp về tuổi thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Ấp trứng (động từ): hành độngcho trứng nở.
  • Ấp iu (tính từ): dịu dàng, âu yếm, che chở.
    • Tình mẫu tử thật ấp iu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: thái ấp, phong địa, làng, xóm, thôn.
  • Động từ (nghĩatrứng): ủ, nằm ổ.
  • Động từ (nghĩa ôm ấp): ôm, siết chặt, nép vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ấp vào lòng: ôm chặt vào người, thể hiện sự yêu thương, bảo vệ.

    • Người mẹ ấp đứa con nhỏ vào lòng.
  • Ấp mặt vào: áp sát mặt vào một bề mặt nào đó.

    • Cậu xấu hổ ấp mặt vào hai bàn tay.
Thành ngữ liên quan
  • "Núi ấp ôm mây, mây ấp núi": hình ảnh thơ mộng diễn tả sự quấn quýt, gắn bó khăng khít giữa núi mây, thường dùng để von cho sự gắn bó keo sơn.
ấp

Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.

  1. 1 dt. 1. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước. 2. Làng xóm nhỏ được lập lênnơi mới khai khẩn.
  2. 2 đgt. 1. (Loài chim) nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng đủ nhiệt độ nở thành con: Ngan ấp trứng ấp. 2. Làm cho trứng đủ điều kiện nhiệt độ để nở thành con: máy ấp trứng. 3. áp sát vào trên toàn bề mặt: ấp đầu vào lòng mẹ.