ấp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đất phong của vua ban cho chư hầu, công thần thời xưa: "ấp" chỉ một phần đất đai được nhà vua ban tặng cho các bề tôi có công.
- Khu dân cư nhỏ, thường ở vùng mới khai phá: "ấp" còn dùng để chỉ một cụm dân cư, một làng xóm nhỏ, đặc biệt là ở miền Nam Việt Nam.
Động từ:
- (Chim, gia cầm) nằm lên trứng để giữ ấm cho trứng nở: "ấp" chỉ hành động của chim mẹ dùng thân nhiệt để ủ cho trứng nở thành con.
- Dùng máy móc hoặc phương tiện để tạo điều kiện cho trứng nở: "ấp" cũng chỉ việc sử dụng kỹ thuật (như máy ấp) để thay thế cho chim mẹ.
- Áp sát, ôm ấp, che chở: "ấp" mang nghĩa áp sát một cách trìu mến, thân thiết vào một vật hoặc người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Vị quan được vua ban thưởng một ấp rộng lớn.
- Gia đình tôi sống ở một ấp nhỏ ven sông.
Động từ:
- Con gà mái đang ấp một ổ trứng.
- Trang trại này dùng máy để ấp trứng gà hàng loạt.
- Đứa trẻ ấp mặt vào vai mẹ mà khóc.
Các cách sử dụng nâng cao
"ấp ủ": giữ kín, nuôi dưỡng (ý định, tình cảm) trong lòng.
- Anh ấy đã ấp ủ giấc mơ trở thành phi công từ nhỏ.
"ôm ấp": giữ chặt trong lòng, thể hiện sự nâng niu, trân trọng (thường dùng với tình cảm, kỷ niệm).
- Bà luôn ôm ấp những ký ức đẹp về tuổi thơ.
Biến thể và từ gần giống
- Ấp trứng (động từ): hành động ủ cho trứng nở.
- Ấp iu (tính từ): dịu dàng, âu yếm, che chở.
- Tình mẫu tử thật ấp iu.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: thái ấp, phong địa, làng, xóm, thôn.
- Động từ (nghĩa ủ trứng): ủ, nằm ổ.
- Động từ (nghĩa ôm ấp): ôm, siết chặt, nép vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Ấp vào lòng: ôm chặt vào người, thể hiện sự yêu thương, bảo vệ.
- Người mẹ ấp đứa con nhỏ vào lòng.
Ấp mặt vào: áp sát mặt vào một bề mặt nào đó.
- Cậu bé xấu hổ ấp mặt vào hai bàn tay.
Thành ngữ liên quan
- "Núi ấp ôm mây, mây ấp núi": hình ảnh thơ mộng diễn tả sự quấn quýt, gắn bó khăng khít giữa núi và mây, thường dùng để ví von cho sự gắn bó keo sơn.
- 1 dt. 1. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước. 2. Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.
- 2 đgt. 1. (Loài chim) nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con: Ngan ấp trứng Gà ấp. 2. Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con: máy ấp trứng. 3. áp sát vào trên toàn bề mặt: Bé ấp đầu vào lòng mẹ.