ngón

  1. d. Loài cây chất độc, vị rất đắng.
  2. d. 1. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người một số con vật. X. Ngón chân, ngón tay. 2. Mánh khóe riêng: Ngón chơi; Ngón bịp bợm. 3. Cách làm khéo léo một việc, thường việc nhỏ: Ngón đàn; Ngón .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngón
Một em bé đếm ngón tay trên bàn tay của mình.