người ta

  1. homme
    • Người tamột động vậtlí trí
      l'homme est un animal raisonnable
  2. (tout le) monde
    • Người ta ai ai cũng muốn được sống yên ổn
      tout le monde veut vivre tranquille
  3. on
    • Đừng làm thế , người ta chê cười
      n'agissez pas de la sorte, on va se moquer de vous
  4. autrui
    • Của người ta không phải của mình
      c'est à autrui, ce n'est pas à nous
  5. moi; je
    • Đưa đây cho người ta
      passez moi ça!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "người ta"

người ta
Người ta thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.