ngọt ngào

  1. Sweet, suave.
    • "Cười cười nói nói ngọt ngào " (Nguyễn Du)
  2. To smile and speak suavely

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngọt ngào
Cô ấy luôn nói những lời ngọt ngào với mọi người.