nghênh ngang

  1. Swaggering
    • Đi nghênh ngang ngoài phố
      To be swaggering about in the streets
  2. Lying about in the way, blocking the way
    • Đừng đi xe đạp ngang nghênh ngang giữa đường
      Never ride your bicycles several abreast and block the way (traffic)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghênh ngang"

nghênh ngang
Một chiếc xe tải đi nghênh ngang giữa đường phố đông đúc.