nghiền

  1. broyer; triturer; égruger
    • Nghiền hạt tiêu
      broyer (egruger) du poivre
    • Răng nghiền thức ăn
      les dents triturent les aliments
  2. approfondir; étudier à fond
    • Nghiền bài học
      étudier sa leçon à fond
  3. avoir une appétence tyrannique (pour l' opium ; la cocaïne...)
  4. xem nhắm nghiền
    • món nghiền
      (bếp núc) purée
    • Môn khoai tây nghiền
      purée de pomme de terre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiền
Một người đàn ông nghiền hạt tiêu trong bếp.