nghểnh

Học thuật
Thân thiện
nghểnh

Thấp quá phải nghểnh lên mới nhìn được.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vươn cổ lên cao, thường để nhìn hoặc nghe hơn: Hành động cố gắng đưa cổ đầu lên cao hơn vị trí bình thường, thường do vật cản hoặc khoảng cách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cổng thấp quá, anh ấy phải nghểnh lên mới đi vào được.
    • Đám đông đứng trước quá cao, đứa trẻ phải nghểnh cổ lên mới nhìn thấy đoàn diễu hành.
    • Tiếng nói nhỏ quá, cụ phải nghểnh tai lên nghe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghểnh cổ": nhấn mạnh hành động vươn cổ.
    • nghểnh cổ nhìn theo chiếc máy bay cho đến khi khuất sau dãy núi.
  • "nghểnh lên": vươn người hoặc cổ lên cao.
    • Bức tượng đặt trên cao, khách tham quan phải nghểnh lên mới chiêm ngưỡng được.
Biến thể từ gần giống
  • Nghển (động từ): Cùng nghĩa với "nghểnh", chỉ hành động vươn cổ lên. Đây từ phổ biến hơn.
    • nghển cổ nhìn qua hàng rào.
Từ đồng nghĩa
  • Ngước: hướng mắt hoặc mặt lên trên.
  • Vươn cổ: đưa cổ ra phía trước hoặc lên trên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghểnh" ít được dùng phổ biến trong văn nói hiện đại. Từ "nghển" thường được dùng thay thế với ý nghĩa tương tự.
  • Động từ này thường diễn tả một động tác cố gắng, gắng sức trong một tình huống cụ thể (vật cản, xa tầm mắt/nghe).
nghểnh

Thấp quá phải nghểnh lên mới nhìn được.

  1. đg. Nói vươn cổ cao: Thấp quá phải nghểnh lên mới nhìn được.