nghẽo

Học thuật
Thân thiện
nghẽo

Con ngựa nghẽo đang gặm cỏ bên cạnh một chiếc xe gỗ cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa tồi, ngựa xấu: Từ dùng để chỉ một con ngựa chất lượng kém, sức khỏe yếu hoặc ngoại hình xấu xí, không giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con nghẽo này gầy quá, không thể đi đường dài được.
    • Ông ấy chỉ một con nghẽo để kéo cày thay vì một con ngựa khỏe mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với sắc thái khinh miệt, chê bai, để chỉ một con vậtdụng hoặc kém cỏi.
    • mua phải con nghẽo, chạy được vài bước đã đuối sức.
Biến thể từ gần giống
  • Ngựa ô: Ngựa lông màu đen.
  • Ngựa nòi: Ngựa thuần chủng, phẩm chất tốt (trái nghĩa với "nghẽo").
  • Tuấn mã: Ngựa hay, ngựa đẹp (trái nghĩa với "nghẽo").
Từ đồng nghĩa
  • Ngựa tồi: Ngựa kém chất lượng.
  • Ngựa xấu: Ngựa hình dáng hoặc sức khỏe không tốt.
  • Rosse (từ mượn tiếng Pháp): Ngựa tồi, ngựa già yếu.
Lưu ý
  • "Nghẽo" một từ ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương hoặc lời ăn tiếng nói .
  • Từ này có thể được coi từ thô tục (vulg.) trong một số ngữ cảnh, như được ghi nhận trong từ điển Việt - Pháp.
nghẽo

Con ngựa nghẽo đang gặm cỏ bên cạnh một chiếc xe gỗ cũ.

  1. d. Ngựa tồi.