nghe

  1. I đg. 1 Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. Nghe tiếng cửa. Không nghe thấy cả. Nghe nói rằng... Điều tai nghe mắt thấy. 2 (id.). Dùng tai chú ý để có thể nghe. Lắng nghe. Nghe giảng. Nghe hoà nhạc. 3 Cho đúng làm theo lời. Nghe lời. Bảo không nghe. 4 (kng.). Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được. Anh nói thế khó nghe lắm. Bài báo viết nghe được. 5 cảm giác thấy. Nghe trong người dễ chịu. Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn. Nghe mùi thối.
  2. II tr. (ph.). Nhé. Em nhớ ! Đi mạnh giỏi nghe con!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghe
Một cậu bé đang nghe nhạc bằng tai nghe.