ngoéo

Học thuật
Thân thiện
ngoéo

Một em bé ngoéo chân bạn trong lúc chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Móc, quèo: Hành động dùng một bộ phận cơ thể (như tay, chân) hoặc một vật dài, cong để kéo, giật hoặc làm vướng một vật khác, thường với lực đột ngột.
    • Làm cho ngã bằng cách móc chân: Hành động cụ thể dùng chân móc vào chân người khác để làm họ mất thăng bằng ngã xuống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ nghịch ngợm ngoéo chân bạn khiến bạn ngã. (Hành động dùng chân móc vào chân bạn.)
    • Anh ta ngoéo lấy cành cây để kéo túi xuống. (Hành động dùng tay móc lấy cành cây.)
    • Không được ngoéo chân nhau khi đang chơi đùa, rất nguy hiểm. (Lời khuyên không thực hiện hành động móc chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoéo tay": hành động móc tay vào nhau (thường giữa trẻ em) hoặc móc tay vào vật .
    • Hai đứa trẻ ngoéo tay nhau cùng đi. (Hai đứa trẻ móc tay vào nhau cùng đi.)
  • Diễn tả hành động nhanh, bất ngờ: "ngoéo" thường mang sắc thái chỉ một động tác nhanh, bất ngờ để kéo hoặc móc lấy.
    • Con mèo ngoéo nhanh móng vuốt bắt con chuột. (Hành động vung vuốt nhanh để bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoẹo (động từ): thường dùng để chỉ trạng thái bị vẹo, cong sang một bên một cách không tự nhiên ( dụ: ngoẹo cổ, ngoẹo chân). Khác với "ngoéo" hành động chủ động.
  • Móc (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động dùng vật cong hoặc ngón tay để kéo, giữ, vớt.
  • Quèo (động từ, phương ngữ): thường dùngmiền Nam với nghĩa tương tự "ngoéo" hoặc "móc".
Từ đồng nghĩa
  • Móc: dùng vật hình cong để kéo, giữ.
  • Giật: kéo một cách mạnh đột ngột (nhưng không nhất thiết phải dùng vật cong để móc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp đã nêuphần trên như "ngoéo chân", "ngoéo tay").

Thành ngữ liên quan

(Từ "ngoéo" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

ngoéo

Một em bé ngoéo chân bạn trong lúc chơi đùa.

  1. đg. Móc, quèo: Ngoéo chân cho ngã.