ngoẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị sai đi, bị lệch đi so với vị trí thẳng đứng hoặc bình thường: Dùng để mô tả trạng thái của một vật hoặc bộ phận cơ thể bị nghiêng, vẹo, không còn ngay ngắn.
Động từ:
- Làm cho sai đi, lệch đi: Hành động khiến một vật hoặc bộ phận trở nên không thẳng, bị vẹo sang một bên.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cái cây bị bão làm cho ngoẹo hẳn ngọn. (Cây bị bão làm cho ngọn bị lệch hẳn sang một bên.)
- Cổ áo bị ngoẹo ra sau. (Cổ áo bị lệch ra phía sau.)
Động từ:
- Cậu bé ngoẹo cổ nhìn lên ngọn cây cao. (Cậu bé vẹo cổ để nhìn lên ngọn cây cao.)
- Đừng ngoẹo chân khi ngồi, dễ bị tê. (Đừng vắt chân chữ ngũ khi ngồi, dễ bị tê.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ngoẹo đầu ngoẹo cổ": Thành ngữ mô tả động tác nghiêng đầu, vẹo cổ liên tục, thường thể hiện sự tò mò, ngạc nhiên hoặc không hiểu.
- Nó ngoẹo đầu ngoẹo cổ nhìn mãi bức tranh mà không hiểu vẽ gì. (Nó nghiêng đầu nhìn đi nhìn lại bức tranh mà không hiểu vẽ gì.)
Dùng trong y học: Chỉ tình trạng trật khớp, sai lệch nhẹ.
- Bị ngoẹo chân do trượt ngã. (Bị trật/sai khớp chân nhẹ do trượt ngã.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoằn ngoèo (tính từ): Cong queo, không thẳng, thường dùng cho đường đi, dòng sông.
- Con đường mòn ngoằn ngoèo lên núi. (Con đường mòn quanh co lên núi.)
Vẹo (tính từ/động từ): Có nghĩa gần giống "ngoẹo", chỉ sự lệch, không thẳng.
- Cây cột bị vẹo. (Cây cột bị nghiêng.)
Từ đồng nghĩa
- Lệch: Không thẳng, không đúng vị trí.
- Nghiêng: Đổ về một phía.
- Vẹo: Cong, lệch sang một bên.
Từ trái nghĩa
- Thẳng: Không cong, không lệch.
- Ngay: Thẳng đứng, ngay ngắn.
Thành ngữ liên quan
- Ngoẹo cổ: Chỉ hành động vẹo cổ để nhìn, hoặc nghĩa bóng chỉ sự chú ý, tò mò.
- Phải ngoẹo cổ mới nhìn thấy diễn viên trên sân khấu. (Phải vẹo cổ mới nhìn thấy diễn viên trên sân khấu.)
- Câu chuyện ly kỳ khiến ai nghe cũng phải ngoẹo cổ. (Câu chuyện ly kỳ khiến ai nghe cũng phải chú ý, tò mò.)
- t. Sai đi, lệch đi: Ngoẹo cổ.