ngoe

Học thuật
Thân thiện
ngoe

Một con cua nhỏ giơ cái ngoe của nó lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cẳng con cua: Phần chân nhỏ, thường chân trước hoặc chân , của con cua.
    • Tiếng khóc của trẻ mới đẻ: Âm thanh khóc yếu ớt, chưa tiếng của trẻ sơ sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con cua giơ cái ngoe lên đe dọa. (Con cua giơ cái cẳng lên đe dọa.)
    • Đứa trẻ mới sinh cất tiếng ngoe đầu tiên. (Đứa trẻ mới sinh cất tiếng khóc yếu ớt đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoe ngoe": Từ láy, thường dùng để tả động tác ngọ nguậy, cử động nhẹ nhàng, yếu ớt.
    • Mấy cái râu tôm cứ ngoe ngoe trong chậu nước. (Mấy cái râu tôm cứ ngọ nguậy trong chậu nước.)
    • Đứa bé ngoe ngoe đôi chân trong nôi. (Đứa bé ngọ nguậy đôi chân trong nôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoe ngoe (từ láy, tính từ/động từ): Miêu tả sự ngọ nguậy, cử động nhẹ nhàng, yếu ớt.
  • Ngoe nguẩy (từ láy, động từ): Có nghĩa tương tự "ngoe ngoe" nhưng thường chỉ sự ngọ nguậy phần tinh nghịch, không yên.
Từ đồng nghĩa
  • Càng cua (danh từ): Phần chân to khỏe, càng của con cua (khác với ngoe thường chỉ chân nhỏ).
  • Tiếng oa oa (danh từ): Tiếng khóc to, hơn của trẻ sơ sinh (khác với ngoe tiếng khóc yếu ớt ban đầu).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoe" ít khi được dùng độc lập trong văn nói hiện đại. Cách dùng phổ biến hơn dạng láy "ngoe ngoe".
  • Khi nói về cua, "ngoe" thường chỉ những chiếc chân nhỏ, trong khi "càng" mới bộ phận chính để bắt mồi tự vệ.
ngoe

Một con cua nhỏ giơ cái ngoe của nó lên.

  1. d. Cẳng con cua.
  2. Cg. Ngoe ngoe. Tiếng khóc của trẻ mới đẻ.