ngoại

  1. t. 1. Thuộc dòng mẹ: Ông ngoại; Họ ngoại. 2. Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài: Hàng ngoại. 3. Đã quá: Tuổi đã ngoại bốn mươi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngoại"

ngoại
Ông ngoại dắt cháu đi chơi công viên.