ngoa

  1. ph. t. 1. Cg. Ngoa ngoắt, ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều. 2. Cg. Ngoa mồm. Thêm thắt ra, không đúng sự thực: Nói ngoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoa
Một cậu bé nói ngoa với mẹ về chiếc cốc vỡ.