ngoảnh

Học thuật
Thân thiện
ngoảnh

Anh ấy ngoảnh lại để nhìn người bạn đang gọi mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay đầu, xoay người lại phía sau: Hành động quay đầu hoặc xoay phần trên cơ thể về phía sau để nhìn hoặc quan sát một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tiếng gọi, ấy vội ngoảnh lại.
    • Anh ta bước đi không một lần ngoảnh mặt.
    • Chỉ cần ngoảnh đầu có thể thấy khung cảnh tuyệt đẹp phía sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoảnh đi ngoảnh lại": quay đi quay lại nhiều lần, thể hiện sự tò mò, lo lắng hoặc tìm kiếm.
    • Cậu ngoảnh đi ngoảnh lại tìm mẹ trong đám đông.
  • "không ngoảnh mặt làm ngơ": không thờ ơ, quay lưng bỏ mặc.
    • Trước nỗi đau của đồng bào, chúng ta không thể không ngoảnh mặt làm ngơ.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoảnh mặt (động từ): quay mặt đi (thường thể hiện sự từ chối, thờ ơ hoặc giận dữ).
    • giận dữ ngoảnh mặt đi chỗ khác.
  • Ngoảnh đầu (động từ): quay đầu lại.
    • Tiếng động lạ khiến ngoảnh đầu.
  • Quay (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động xoay chuyển một vật hoặc cơ thể.
  • Ngoái (động từ): (thường dùng trong khẩu ngữ) quay đầu lại một cách nhanh chóng.
    • ngoái cổ nhìn theo.
Từ đồng nghĩa
  • Quay lại: xoay người về phía sau.
  • Ngoái lại: (khẩu ngữ) quay đầu lại nhanh.
  • Xoay người: chuyển hướng cơ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Ngoảnh mặt làm ngơ: cố tình quay mặt đi, giả vờ không nhìn thấy, không quan tâm đến.
    • Không thể ngoảnh mặt làm ngơ trước những khó khăn của người khác.
  • Đi không ngoảnh lại: ra đi dứt khoát, không luyến tiếc.
    • Anh ấy bước đi không ngoảnh lại, quyết định đã rõ ràng.
ngoảnh

Anh ấy ngoảnh lại để nhìn người bạn đang gọi mình.

  1. đg. Quay đầu về phía sau: Ngoảnh lại xem ai theo mình.