ngoảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quay đầu, xoay người lại phía sau: Hành động quay đầu hoặc xoay phần trên cơ thể về phía sau để nhìn hoặc quan sát một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nghe tiếng gọi, cô ấy vội ngoảnh lại.
- Anh ta bước đi mà không một lần ngoảnh mặt.
- Chỉ cần ngoảnh đầu là có thể thấy khung cảnh tuyệt đẹp phía sau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngoảnh đi ngoảnh lại": quay đi quay lại nhiều lần, thể hiện sự tò mò, lo lắng hoặc tìm kiếm.
- Cậu bé ngoảnh đi ngoảnh lại tìm mẹ trong đám đông.
- "không ngoảnh mặt làm ngơ": không thờ ơ, quay lưng bỏ mặc.
- Trước nỗi đau của đồng bào, chúng ta không thể không ngoảnh mặt làm ngơ.
Biến thể và từ gần giống
- Ngoảnh mặt (động từ): quay mặt đi (thường thể hiện sự từ chối, thờ ơ hoặc giận dữ).
- Nó giận dữ ngoảnh mặt đi chỗ khác.
- Ngoảnh đầu (động từ): quay đầu lại.
- Tiếng động lạ khiến nó ngoảnh đầu.
- Quay (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động xoay chuyển một vật hoặc cơ thể.
- Ngoái (động từ): (thường dùng trong khẩu ngữ) quay đầu lại một cách nhanh chóng.
- Nó ngoái cổ nhìn theo.
Từ đồng nghĩa
- Quay lại: xoay người về phía sau.
- Ngoái lại: (khẩu ngữ) quay đầu lại nhanh.
- Xoay người: chuyển hướng cơ thể.
Thành ngữ liên quan
- Ngoảnh mặt làm ngơ: cố tình quay mặt đi, giả vờ không nhìn thấy, không quan tâm đến.
- Không thể ngoảnh mặt làm ngơ trước những khó khăn của người khác.
- Đi không ngoảnh lại: ra đi dứt khoát, không luyến tiếc.
- Anh ấy bước đi không ngoảnh lại, quyết định đã rõ ràng.
- đg. Quay đầu về phía sau: Ngoảnh lại xem ai theo mình.