ngoan

  1. t. 1 Nết na, dễ bảo, biết nghe lời (thường nói về trẻ em). Đứa bé ngoan. 2 (). Khôn giỏi (thường nói về phụ nữ). Gái ngoan. Nước lã nên hồ, Tay không nổi đồ mới ngoan (cd.). 3 (id.; kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động. ấy dệt trông ngoan tay lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoan
Đứa bé ngoan ngồi yên lặng đọc sách.