ngoắc

  1. accrocher
    • Ngoắc áo vào chiếc đinh đóngtường
      accrocher son veston à un clou fixé au mur
  2. s'accointer
    • Ngoắc với gian thương
      s'accointer avec des commerçants malhonnêtes
  3. (dialecte) croc; crochet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngoắc
Cô ấy ngoắc chiếc áo khoác vào mắc treo tường.