nguyền

  1. đg. 1. Rủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn. 2. Nh. Nguyện: Đã nguyền hai chữ đồng tâm, Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nguyền
Một người đàn ông nguyền rủa kẻ trộm trong lòng.