nguyện

  1. đg. Cg. Nguyền, ngh. 2. Cầu xin, mong muốn: Nguyện hy sinh cho Tổ quốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nguyện
Người lính nguyện hy sinh cho tổ quốc.